QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN “HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ ĐẠI - TRỰC TRÀNG” (phần 2)

05/07/2019 | 2294

(Xem phần 1 tại đây)

3.3. Chẩn đoán xác định

          - Lâm sàng.

          - Tổn thương phát hiện qua nội soi.

            - Hình ảnh học (siêu âm, CT, MRI, SPECT, PET/CT để đánh giá giai đoạn).

          - Mô bệnh học: Là phương pháp quyết định nhất để khẳng định bệnh ung thư.

3.4. Chẩn đoán phân biệt

          - Bệnh Crohn

          - Viêm loét đại trực tràng

          - Lao manh tràng

          - U lympho biểu hiện ở đại trực tràng

          - GIST đại trực tràng

          - Một số ung thư khác xâm lấn đại trực tràng

          - Các khối u lành của đại trực tràng

          - Ung thư ống hậu môn

3.5. Chẩn đoán giai đoạn

Đánh giá giai đoạn theo hệ thống TNM

(Union for International Cancer Control UICC/AJCC năm 2010)

3.5.1. Khối u nguyên phát (T)

          - Tx: Không thể đánh giá khối u nguyên phát

          - T0: Không có bằng chứng về khối u nguyên phát

          - Tis: Ung thư tại chỗ

          - T1: Khối u đã xâm lấn lớp dưới niêm mạc

          - T2: Khối u xâm lấn lớp cơ

          - T3: Khối u xâm lấn quá lớp cơ vào lớp dưới thanh mạc hoặc đến vùng mô quanh đại tràng không được phủ phúc mạc.

          - T4: Khối u xâm lấn qua thanh mạc vào cơ quan hoặc cấu trúc kế cận và/thủng vào phúc mạc tạng.

          + T4a: U xâm lấn qua thanh mạc và thủng vào phúc mạc tạng

          + T4b: U xâm lấn cơ quan kế cận

3.5.2. Hạch vùng

          - Nx: Không thể đánh giá được di căn hạch vùng

          - N0: Không có di căn hạch vùng

          - N1: Di căn 1 -3 hạch vùng

          + N1a: Di căn 1 hạch

          + N1b: Di căn 2-3 hạch

          + N1c: Nhân lắng đọng dưới thanh mạc hoặc mạc treo hoặc vùng đại trực tràng không được phúc mạc che phủ và không có di căn hạch vùng.

          - N2: Di căn 4 hạch vùng hoặc nhiều hơn nữa.

          + N2a: Di căn 4-6 hạch

          + N2b: Di căn từ 7 hạch trở lên

3.5.3. Di căn xa (M)

          - M0: Không có di căn xa

          - M1: Di căn xa

          + M1a: Di căn xa chỉ ở một cơ quan

          + M1b: Di căn từ 2 cơ quan/vùng hoặc di căn lan tràn phúc mạc

Bảng 1. Xếp giai đon theo TNM

Giai đoạn

T

N

M

Dukes

0

Tis

N0

M0

_

I

T1

N0

M0

A

 

T2

N0

M0

A

IIA

T3

N0

M0

B

IIB

T4a

N0

M0

B

IIC

T4b

N0

M0

B

IIIA

T1-T2

N1/N1c

M0

C

 

T1

N2a

M0

C

IIIB

T3-T4a

N1/N1c

M0

C

 

T2-T3

N2a

M0

C

 

T1-T2

N2b

M0

C

IIIC

T4a

N2a

M0

C

 

T3-T4a

N2b

M0

C

 

T4b

N1-N2

M0

C

IVA

Bất kỳ T

Bất kỳ N

M1a

_

IVB

Bất k T

Bất k N

M1b

_


(*) Xem thêm:

Bình luận
096.658.1290 - Bác sĩ Chính